Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: tiao3, tiao1, yao2;
Việt bính: diu6 tiu5;
窕 điệu, thiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 窕
(Tính) Sâu xa.(Tính) Yểu điệu 窈窕: xem yểu 窈.
(Tính) Khinh bạc, không trang trọng.
§ Thông điêu 佻.Một âm là thiêu.
(Động) Dẫn dụ.
§ Thông thiêu 挑.
điệu, như "yểu điệu" (vhn)
Nghĩa của 窕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆU
yểu điệu; duyên dáng (con gái); thâm u; sâu kín (cung thất, sơn thuỷ)。窈窕。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỆU
yểu điệu; duyên dáng (con gái); thâm u; sâu kín (cung thất, sơn thuỷ)。窈窕。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiêu
| thiêu | 卲: | xem thiệu |
| thiêu | 烧: | thiêu đốt |
| thiêu | 燒: | thiêu đốt |

Tìm hình ảnh cho: điệu, thiêu Tìm thêm nội dung cho: điệu, thiêu
