Cao su chống va đập cửa

Từ: đi tu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi tu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đitu

Dịch đi tu sang tiếng Trung hiện đại:

出家 《离开家庭到庙宇里去做僧尼或道士。》遁入空门 《信仰佛教出家。》
空门 《指佛教, 因佛教认为世界是一切皆空的。》
xuất gia đi tu.
遁入空门(出家为僧尼)。
归依; 皈 《(皈依)原指佛教的入教仪式, 后来泛指虔诚地信奉佛教或参加其他宗教组织。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: tu

tu:tu dưỡng
tu:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
tu:tu (tiếng chim kêu)
tu𰈣:tu ừng ực
tu:tu (thẹn)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (búi tó củ hành)
tu:tu (râu ria; râu ngô)
tu󰛒:chim tu hú
tu𪅭:chim tu hú
tu𪆦:chim tu hú
đi tu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi tu Tìm thêm nội dung cho: đi tu