Chữ 馐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馐, chiết tự chữ TU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馐:
馐
Biến thể phồn thể: 饈;
Pinyin: xiu1, xuan3;
Việt bính: sau1;
馐 tu
tu, như "tu (đồ ăn ngon)" (gdhn)
Pinyin: xiu1, xuan3;
Việt bính: sau1;
馐 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 馐
Giản thể của chữ 饈.tu, như "tu (đồ ăn ngon)" (gdhn)
Nghĩa của 馐 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiū]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 21
Hán Việt: TU
名、书
món ăn ngon。滋味好的食物。
珍馐
món ăn cao sang
Số nét: 21
Hán Việt: TU
名、书
món ăn ngon。滋味好的食物。
珍馐
món ăn cao sang
Dị thể chữ 馐
饈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馐
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |

Tìm hình ảnh cho: 馐 Tìm thêm nội dung cho: 馐
