Chữ 馐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馐, chiết tự chữ TU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馐:

馐 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 馐

馐

Chiết tự chữ 馐

Chiết tự chữ tu bao gồm chữ 饣 羞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馐 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 羞
  • 饣 thực
  • 羞 tu
  • tu [tu]

    U+9990, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 饈;
    Pinyin: xiu1, xuan3;
    Việt bính: sau1;

    馐 tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 馐

    Giản thể của chữ 饈.
    tu, như "tu (đồ ăn ngon)" (gdhn)

    Nghĩa của 馐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 21
    Hán Việt: TU
    名、书
    món ăn ngon。滋味好的食物。
    珍馐
    món ăn cao sang

    Chữ gần giống với 馐:

    馌, 馍, 馎, 馏, 馐,

    Dị thể chữ 馐

    饈,

    Chữ gần giống 馐

    饽, 馇, 饻, 饼, 饾, 馀, 馁, 馂, 馃, 馄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馐 Tự hình chữ 馐 Tự hình chữ 馐 Tự hình chữ 馐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馐

    tu馐:tu (đồ ăn ngon)
    馐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馐 Tìm thêm nội dung cho: 馐