Từ: ỷ trọng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ỷ trọng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trọng

ỷ trọng
Nương tựa, nhờ cậy.Người phò tá giỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ỷ

:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
:ỷ thế cậy quyền
:ỷ (xinh đẹp, dịu dàng)
:trác ỷ (bàn ghế)
:ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
:ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
𧱺:lợn ỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng

trọng:trọng dụng
trọng:trọng (nuốt không kịp nhai)
trọng:xem trọng

Gới ý 15 câu đối có chữ ỷ:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

ỷ trọng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ỷ trọng Tìm thêm nội dung cho: ỷ trọng