Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ỷ trọng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ỷ trọng:
ỷ trọng
Nương tựa, nhờ cậy.Người phò tá giỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ỷ
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |
| ỷ | 倚: | ỷ thế cậy quyền |
| ỷ | 旖: | ỷ (xinh đẹp, dịu dàng) |
| ỷ | 椅: | trác ỷ (bàn ghế) |
| ỷ | 綺: | ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn) |
| ỷ | 绮: | ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn) |
| ỷ | 𧱺: | lợn ỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng
| trọng | 仲: | trọng dụng |
| trọng | 喠: | trọng (nuốt không kịp nhai) |
| trọng | 重: | xem trọng |
Gới ý 15 câu đối có chữ ỷ:

Tìm hình ảnh cho: ỷ trọng Tìm thêm nội dung cho: ỷ trọng
