Cao su chống va đập cửa
tam thế
Ba đời, gồm đời ông, đời cha và đời con.Ba đời quá khứ, hiện tại và vị lai.
Nghĩa của 三世 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānshì] tam thế (quá khứ hiện tại và tương lai)。佛教谓过去﹑现在﹑未来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Gới ý 15 câu đối có chữ 三世:

Tìm hình ảnh cho: 三世 Tìm thêm nội dung cho: 三世
