Từ: 下存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下存 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàcún] còn dư; còn lại (số tiền còn lại sau khi rút chi một số)。支取一部分之后还存(若干数目)。
这笔存款提了二十元,下存八十元。
món tiền này đã rút 20 đồng, còn lại 80 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
下存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下存 Tìm thêm nội dung cho: 下存