bất cốc
Không được nuôi dưỡng.
◇Thi Kinh 詩經:
Dân mạc bất cốc, Ngã độc vu li
民莫不穀, 我獨於罹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Người ta ai cũng được dưỡng dục, Riêng ta buồn khổ.Kém cỏi, bất thiện (tiếng tự khiêm của vua chư hầu thời xưa).
◇Lưu Hướng 劉向:
Trang Vương viết: Thiện, bất cốc tri truất
莊王曰: 善, 不穀知詘 (Thuyết uyển 說苑, Chánh gián 正諫).Ngũ cốc không lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穀
| cốc | 穀: | cốc vũ; ngũ cốc |

Tìm hình ảnh cho: 不穀 Tìm thêm nội dung cho: 不穀
