Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 詘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詘, chiết tự chữ TRUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詘:

詘 truất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詘

Chiết tự chữ truất bao gồm chữ 言 出 hoặc 訁 出 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詘 cấu thành từ 2 chữ: 言, 出
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • xuất, xúy
  • 2. 詘 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 出
  • ngôn
  • xuất, xúy
  • truất [truất]

    U+8A58, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qu1, chu4, qu4;
    Việt bính: wat1 zeot1;

    truất

    Nghĩa Trung Việt của từ 詘

    Cũng như chữ truất .
    truất, như "truất (oan khúc; khuất phục)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詘

    ,

    Chữ gần giống 詘

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詘 Tự hình chữ 詘 Tự hình chữ 詘 Tự hình chữ 詘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詘

    truất:truất (oan khúc; khuất phục)
    詘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詘 Tìm thêm nội dung cho: 詘