quai xảo
Thông minh, lanh lợi.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Tha hữu nhất cá tiểu nữ nhi, sanh đắc thậm thị quai xảo, lão thê trước thật đông ái tha. Đái tại phòng lí, sơ đầu, khỏa cước, đô thị lão thê thân thủ đả ban
他有一個小女兒, 生得甚是乖巧, 老妻著實疼愛他. 帶在房裡, 梳頭, 裹腳, 都是老妻親手打扮 (Đệ nhị thập ngũ hồi).
Nghĩa của 乖巧 trong tiếng Trung hiện đại:
2. lanh lợi; tinh khôn; lanh trí; thông minh。机灵。
乖巧伶俐
lanh lợi
又顽皮又乖巧的孩子。
đứa bé vừa bướng vừa lanh lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖
| quai | 乖: | quai nón |
| quay | 乖: | quay lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 乖巧 Tìm thêm nội dung cho: 乖巧
