Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裹, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裹:
裹
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;
裹 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 裹
(Động) Bọc, gói, bó.◎Như: khỏa thương khẩu 裹傷口 băng bó vết thương.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Mã cách khỏa thi 馬革裹屍 (Mã Viện truyện 馬援傳) Da ngựa bọc thây (ý nói chết ở nơi chiến trận).
(Động) Bao gồm, bao hàm, bao quát.
(Động) Bắt theo hết.
◎Như: khỏa hiếp 裹脅 bắt hiếp phải theo hết.
(Danh) Cái bao, cái gói.
◎Như: dược khỏa 藥裹 cái bao thuốc.
khoả, như "bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)" (gdhn)
Nghĩa của 裹 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. bọc; quấn; buộc; bó; băng bó。(用纸、布或其他片状物)缠绕;包扎。
包裹
cái bọc; cái gói
裹腿
quấn xà cạp
用绷带把伤口裹好。
dùng băng băng bó vết thương lại.
2. bao; gói。包裹好的东西。
大包小裹
gói nhỏ bịch lớn
3. bắt đi; lấy đi; bắt đi theo。为了不正当的目的把人或物夹杂在别的人或物里面。
土匪逃跑时裹走了村子里的几个人。
khi rút đi, bọn phỉ đã bắt đi mấy người trong thôn.
4. mút; bú (sữa)。吸(奶)。
小孩儿一生下来就会裹奶。
trẻ con vừa sinh ra đã biết bú sữa ngay.
Từ ghép:
裹脚 ; 裹脚 ; 裹乱 ; 裹腿 ; 裹胁 ; 裹挟 ; 裹扎 ; 裹足不前
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. bọc; quấn; buộc; bó; băng bó。(用纸、布或其他片状物)缠绕;包扎。
包裹
cái bọc; cái gói
裹腿
quấn xà cạp
用绷带把伤口裹好。
dùng băng băng bó vết thương lại.
2. bao; gói。包裹好的东西。
大包小裹
gói nhỏ bịch lớn
3. bắt đi; lấy đi; bắt đi theo。为了不正当的目的把人或物夹杂在别的人或物里面。
土匪逃跑时裹走了村子里的几个人。
khi rút đi, bọn phỉ đã bắt đi mấy người trong thôn.
4. mút; bú (sữa)。吸(奶)。
小孩儿一生下来就会裹奶。
trẻ con vừa sinh ra đã biết bú sữa ngay.
Từ ghép:
裹脚 ; 裹脚 ; 裹乱 ; 裹腿 ; 裹胁 ; 裹挟 ; 裹扎 ; 裹足不前
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹
| khoả | 裹: | bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ) |

Tìm hình ảnh cho: 裹 Tìm thêm nội dung cho: 裹
