đãn thị
Song, nhưng.
◎Như:
khả dĩ khứ ngoạn, đãn thị yếu tố hoàn công khóa tài năng khứ
可以去玩, 但是要做完功課才能去 có thể đi chơi, nhưng phải học bài xong mới được đi.Hễ mà, nếu như.
◇Tây du kí 西遊記:
Ngã giá động lí đệ niên gia một cá thương dăng, đãn thị hữu thương dăng tiến lai, tựu thị Tôn Hành Giả
我這洞裡遞年家沒個蒼蠅, 但是有蒼蠅進來, 就是孫行者 (Đệ hất thập ngũ hồi) Động ta quanh năm không hề có một con nhặng xanh, nếu như thấy một con nhặng xanh bay tới, thì đúng là Tôn Hành Giả đấy.
Nghĩa của 但是 trong tiếng Trung hiện đại:
他想睡一会儿,但是睡不着。
anh ấy muốn ngủ một chút, nhưng ngủ không được.
他虽然已经七十多了,但是精力仍然很健旺。
ông ấy mặc dù đã ngoài bảy mươi rồi, nhưng vẫn rất dẻo dai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 但
| giãn | 但: | |
| giản | 但: | giản dị, đơn giản |
| đản | 但: | phật đản; quái đản |
| đởn | 但: | đú đởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 但是 Tìm thêm nội dung cho: 但是
