Từ: 作主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作主 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhǔ] quyết định; làm chủ; phân xử; giải quyết。对某种事件出决定并负全责。
这件事应由我作主。
Việc này nên do tôi quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Gới ý 23 câu đối có chữ 作主:

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

作主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作主 Tìm thêm nội dung cho: 作主