Từ: 來由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 來由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lai do
Nguồn gốc, lai lịch.Nguyên nhân, duyên cớ.
◇Thủy hử truyện 傳:
Hòa nhĩ vãng nhật vô oan, tích nhật vô thù, nhất vật bất thành, lưỡng vật kiến tại, một lai do sát nhĩ tố thậm ma?
冤, 讎, 成, 在, 麼 (Đệ thập nhị hồi) Tôi với ông không có oán gần, không có thù xa, không thù không oán, thì có lí do gì để mà giết ông?

Nghĩa của 来由 trong tiếng Trung hiện đại:

[láiyóu] lý do; nguyên do; căn nguyên; duyên cớ; nguyên nhân。缘故;原因。
这些话不是没有来由的。
những lời nói này không phải không có lý do đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
來由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 來由 Tìm thêm nội dung cho: 來由