Từ: 傭工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傭工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung công
Thợ làm thuê.
◇Liễu Tông Nguyên 元:
Liêm lại dĩ hành thương, bất dịch dung công, bất phí chu xa
商, 工, 車 (Lại thương 商).

Nghĩa của 佣工 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōnggōng] người làm thuê; người làm mướn。受雇为人做工的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
傭工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傭工 Tìm thêm nội dung cho: 傭工