Cao su chống va đập cửa

Từ: 充溢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充溢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sung dật
Đầy đủ tràn trề.Nhiều người.
◇Ngụy thư 書:
Gia tiệm phú xỉ, trạch vũ cao hoa, thiếp lệ sung dật
侈, 華, 溢 (Khấu mãnh truyện 傳) Nhà dần dần nên giàu có, nhà cửa cao sang, hầu thiếp tôi tớ lắm người.

Nghĩa của 充溢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngyì] tràn đầy; toát lên; chứa chan; dồi dào; đầy rẫy。充满;流露。
孩子们的脸上充溢着幸福的笑容。
trên gương mặt của mấy đứa trẻ toát lên vẻ vui tươi, hạnh phúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

dật:dâm dật
ải:ải (nát)
充溢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充溢 Tìm thêm nội dung cho: 充溢