sung dật
Đầy đủ tràn trề.Nhiều người.
◇Ngụy thư 魏書:
Gia tiệm phú xỉ, trạch vũ cao hoa, thiếp lệ sung dật
家漸富侈, 宅宇高華, 妾隸充溢 (Khấu mãnh truyện 寇猛傳) Nhà dần dần nên giàu có, nhà cửa cao sang, hầu thiếp tôi tớ lắm người.
Nghĩa của 充溢 trong tiếng Trung hiện đại:
孩子们的脸上充溢着幸福的笑容。
trên gương mặt của mấy đứa trẻ toát lên vẻ vui tươi, hạnh phúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢
| dật | 溢: | dâm dật |
| ải | 溢: | ải (nát) |

Tìm hình ảnh cho: 充溢 Tìm thêm nội dung cho: 充溢
