Từ: 光彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang thái
§ Cũng viết là
quang thái
采.Ánh sáng, màu sắc.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Nguyệt lộ phát quang thái, Thử thì phương kiến thu
彩, (Tân thu đối nguyệt kí Lạc Thiên 天) Trăng lộ ra ánh sáng, Lúc này mới thấy thu.Vẻ vang, vinh diệu.Rực rỡ, hoa lệ.

Nghĩa của 光彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngcǎi] 1. màu sắc ánh sáng; hào quang; ánh sáng rực rỡ; màu sắc。颜色或光泽;光辉。
橱窗里面摆着光彩夺目的各色丝绸。
trong tủ kính bày nhiều hàng tơ lụa màu sắc rất đẹp mắt.
2. quang vinh; vinh dự; vẻ vang; thơm。光荣。
小张当了劳动模范,咱全村都很光彩。
cậu Trương là điển hình lao động, làm cả thôn chúng tôi đều vẻ vang lây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)
光彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光彩 Tìm thêm nội dung cho: 光彩