cụ văn
Văn tự chỉ làm hình thức, không có tác dụng thật tế.
◇Hán Thư 漢書:
Thượng kế bộ, cụ văn nhi dĩ
上計簿, 具文而已 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀)Dùng văn từ biểu đạt.
◇杜預:
Tứ viết tận nhi bất ô, trực thư kì sự, cụ văn kiến ý
四曰盡而不汙, 直書其事, 具文見意 (Xuân Thu Tả Thị truyện tự 春秋左氏傳序).
Nghĩa của 具文 trong tiếng Trung hiện đại:
一纸具文。
bài văn suông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 具文 Tìm thêm nội dung cho: 具文
