Chữ 簿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簿, chiết tự chữ BẠ, BẠ/BỘ, BẠC, BỘ, BỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簿:

簿 bộ, bạ, bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

簿

Chiết tự chữ 簿

Chiết tự chữ bạ, bạ/bộ, bạc, bộ, bợ bao gồm chữ 竹 薄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簿 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 薄
  • trúc
  • bác, bạc
  • bộ, bạ, bạc [bộ, bạ, bạc]

    U+7C3F, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu4, bo2;
    Việt bính: bou6
    1. [典簿] điển bạ, điển bộ 2. [簿記] bạ kí 3. [簿錄] bạ lục, bộ lục 4. [簿書] bộ thư 5. [主簿] chủ bạ 6. [學簿] học bạ;

    簿 bộ, bạ, bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 簿

    (Danh) Sổ, vở.
    ◎Như: điểm danh bộ
    簿 sổ điểm danh, nhật kí bộ 簿 sổ nhật kí, học tịch bộ 簿 học bạ (sổ dùng để ghi chép kết quả lịch trình mỗi học sinh).

    (Danh)
    Tên chức quan, nói tắt của chủ bộ 簿.

    (Danh)
    Văn trạng (bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan).

    (Danh)
    Cái hốt.
    ◇Tam quốc chí : Mật dĩ bộ kích giáp 簿 (Tần Mật truyện ) Mật lấy cái hốt đánh vào mặt.

    (Động)
    Thanh tra, kiểm điểm.
    § Cũng đọc là bạ.Một âm là bạc.

    (Danh)
    Cái liếp, cái né (làm bằng tre nhỏ hay bằng cây lau, dùng để nuôi tằm).
    § Thông bạc .
    ◎Như: tàm bạc 簿 né tằm.

    (Danh)
    Bức rèm.
    § Thông bạc .

    bạ, như "bậy bạ" (vhn)
    bạ/bộ, như "địa bạ (sổ ruộng đất)" (gdhn)
    bộ, như "đăng bộ; hương bộ; thuế bộ" (gdhn)
    bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

    Nghĩa của 簿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bù]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 19
    Hán Việt: BỘ

    (簿子)sổ sách; sổ ghi chép; vở; tập; sổ。簿子;记载某种事项的本子。
    帐簿
    sổ chi tiêu
    练习簿
    vở bài tập
    收文簿
    sổ nhận công văn
    记录簿
    sổ ghi chép; sổ biên bản
    Từ ghép:
    簿册 ; 簿籍 ; 簿记 ; 簿录 ; 簿子

    Chữ gần giống với 簿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

    Chữ gần giống 簿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簿 Tự hình chữ 簿 Tự hình chữ 簿 Tự hình chữ 簿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

    bạ簿:bậy bạ
    bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
    bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
    bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
    簿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簿 Tìm thêm nội dung cho: 簿