Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簿, chiết tự chữ BẠ, BẠ/BỘ, BẠC, BỘ, BỢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簿:
簿 bộ, bạ, bạc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿
簿
Pinyin: bu4, bo2;
Việt bính: bou6
1. [典簿] điển bạ, điển bộ 2. [簿記] bạ kí 3. [簿錄] bạ lục, bộ lục 4. [簿書] bộ thư 5. [主簿] chủ bạ 6. [學簿] học bạ;
簿 bộ, bạ, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 簿
(Danh) Sổ, vở.◎Như: điểm danh bộ 點名簿 sổ điểm danh, nhật kí bộ 日記簿 sổ nhật kí, học tịch bộ 學籍簿 học bạ (sổ dùng để ghi chép kết quả lịch trình mỗi học sinh).
(Danh) Tên chức quan, nói tắt của chủ bộ 主簿.
(Danh) Văn trạng (bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan).
(Danh) Cái hốt.
◇Tam quốc chí 三國志: Mật dĩ bộ kích giáp 宓以簿擊頰 (Tần Mật truyện 秦宓傳) Mật lấy cái hốt đánh vào mặt.
(Động) Thanh tra, kiểm điểm.
§ Cũng đọc là bạ.Một âm là bạc.
(Danh) Cái liếp, cái né (làm bằng tre nhỏ hay bằng cây lau, dùng để nuôi tằm).
§ Thông bạc 箔.
◎Như: tàm bạc 蠶簿 né tằm.
(Danh) Bức rèm.
§ Thông bạc 箔.
bạ, như "bậy bạ" (vhn)
bạ/bộ, như "địa bạ (sổ ruộng đất)" (gdhn)
bộ, như "đăng bộ; hương bộ; thuế bộ" (gdhn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 簿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: BỘ
名
(簿子)sổ sách; sổ ghi chép; vở; tập; sổ。簿子;记载某种事项的本子。
帐簿
sổ chi tiêu
练习簿
vở bài tập
收文簿
sổ nhận công văn
记录簿
sổ ghi chép; sổ biên bản
Từ ghép:
簿册 ; 簿籍 ; 簿记 ; 簿录 ; 簿子
Số nét: 19
Hán Việt: BỘ
名
(簿子)sổ sách; sổ ghi chép; vở; tập; sổ。簿子;记载某种事项的本子。
帐簿
sổ chi tiêu
练习簿
vở bài tập
收文簿
sổ nhận công văn
记录簿
sổ ghi chép; sổ biên bản
Từ ghép:
簿册 ; 簿籍 ; 簿记 ; 簿录 ; 簿子
Chữ gần giống với 簿:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿
| bạ | 簿: | bậy bạ |
| bạ/bộ | 簿: | địa bạ (sổ ruộng đất) |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bợ | 簿: | nịnh bợ; tạm bợ |

Tìm hình ảnh cho: 簿 Tìm thêm nội dung cho: 簿
