Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冈, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冈:
冈
Biến thể phồn thể: 岡;
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1;
冈 cương
cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Pinyin: gang1;
Việt bính: gong1;
冈 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 冈
Giản thể của chữ 岡.cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Nghĩa của 冈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (岡)
[gāng]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 4
Hán Việt: CƯƠNG
đồi; gò。较低而平的山脊。
山冈
đồi
景阳冈
đồi Cảnh Dương
Từ ghép:
冈比亚 ; 冈陵 ; 冈峦
[gāng]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 4
Hán Việt: CƯƠNG
đồi; gò。较低而平的山脊。
山冈
đồi
景阳冈
đồi Cảnh Dương
Từ ghép:
冈比亚 ; 冈陵 ; 冈峦
Dị thể chữ 冈
岡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冈
| cương | 冈: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |

Tìm hình ảnh cho: 冈 Tìm thêm nội dung cho: 冈
