Cao su chống va đập cửa

Từ: 初民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ dân
Chỉ người đời thượng cổ.
◎Như:
giá ta thạch khí, đô thị thượng cổ sơ dân đích thủ nghệ
器, 藝.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
初民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初民 Tìm thêm nội dung cho: 初民