Cao su chống va đập cửa
sơ dân
Chỉ người đời thượng cổ.
◎Như:
giá ta thạch khí, đô thị thượng cổ sơ dân đích thủ nghệ
這些石器, 都是上古初民的手藝.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 初民 Tìm thêm nội dung cho: 初民
