phán đoán
Phân tích xét định.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Giá thị tha môn thỉnh tiên phán đoán công danh đại sự
這是他們請仙判斷功名大事 (Đệ hập tứ hồi) Những người này cầu tiên xét định về công danh đại sự.Cai quản, chưởng lí.
◇Vô danh thị 無名氏:
Phán đoán san hà huy hàn mặc, quyền hành bỉnh chánh phụ triều cương
判斷山河揮翰墨, 權衡秉政輔朝綱 (Xạ liễu chủy hoàn 射柳捶丸, Đệ nhất chiết) Cai quản núi sông vẫy bút mực, nắm giữ cán cân quyền chính phụ giúp cương kỉ triều đình.Hân thưởng.
◇Lưu Khắc Trang 劉克莊:
Phán đoán tuyết thiên nguyệt dạ
判斷雪天月夜 (Hạ tân lang 賀新郎) Thưởng thức trời tuyết đêm trăng.
Nghĩa của 判断 trong tiếng Trung hiện đại:
2. đoán định; nhận định。断定。
你判断得很正确。
anh nhận định rất đúng.
正确的判断。
sự nhận định chính xác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |

Tìm hình ảnh cho: 判斷 Tìm thêm nội dung cho: 判斷
