Từ: 前後 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前後:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền hậu
Mặt trước và mặt sau.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Mã Siêu đồn binh Vị Khẩu, nhật dạ phân binh, tiền hậu công kích
口, , 擊 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Mã Siêu đóng quân ở Vị Khẩu, ngày đêm chia quân, mặt trước mặt sau đánh (trại của Tào Tháo).Trước sau (biểu thị thời gian bao lâu).
◇Hán Thư 書:
Quang bỉnh chánh tiền hậu nhị thập niên
年 (Hoắc Quang truyện 傳) Hoắc Quang cầm quyền chính trước sau cả thảy hai mươi năm.

Nghĩa của 前后 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánhòu] 1. trước sau。比某一特定时间稍早或稍晚的一段时间。
国庆节前后。
trước và sau lễ quốc khánh.
2. từ đầu đến cuối。(时间)从开始到末了。
这项工程从动工到完成前后仅用了半年时间。
công trình này từ lúc khởi công đến khi hoàn thành, chỉ tốn phân nửa thời gian.
3. đầu và cuối。在某一种东西的前面和后面。
村子的前后各有一条公路。
đầu thôn cuối thôn đều có đường cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 後

hậu:hậu sự, hậu thế
前後 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前後 Tìm thêm nội dung cho: 前後