Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 务 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 务, chiết tự chữ MÙA, VŨ, VỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务:
务
Biến thể phồn thể: 務;
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
务 vụ, vũ
mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)
vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
务 vụ, vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 务
Giản thể của chữ 務.mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)
vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (gdhn)
Nghĩa của 务 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (務)
[wù]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: VỤ
1. sự việc。事情。
事务。
sự vụ.
任务。
nhiệm vụ, công việc.
2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
好高务远。
ham muốn theo đuổi mục tiêu cao xa, viễn vông.
3. trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)。旧时收税的关卡,现在只用于地名。
曹家务(在河北省)。
Tào Gia Vụ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).
4. cốt phải; ắt phải。务必。
除恶务尽。
trừ ác phải trừ đến tận gốc.
5. họ Vụ。姓。
Từ ghép:
务版 ; 务必 ; 务农 ; 务期 ; 务求 ; 务实 ; 务须 ; 务虚 ; 务正
[wù]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: VỤ
1. sự việc。事情。
事务。
sự vụ.
任务。
nhiệm vụ, công việc.
2. theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)。从事;致力。
好高务远。
ham muốn theo đuổi mục tiêu cao xa, viễn vông.
3. trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)。旧时收税的关卡,现在只用于地名。
曹家务(在河北省)。
Tào Gia Vụ (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).
4. cốt phải; ắt phải。务必。
除恶务尽。
trừ ác phải trừ đến tận gốc.
5. họ Vụ。姓。
Từ ghép:
务版 ; 务必 ; 务农 ; 务期 ; 务求 ; 务实 ; 务须 ; 务虚 ; 务正
Dị thể chữ 务
務,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |

Tìm hình ảnh cho: 务 Tìm thêm nội dung cho: 务
