Cao su chống va đập cửa

Từ: 動火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động hỏa
Tỉ dụ nổi nóng, nổi cọc.
◎Như:
tha tì khí bất hảo, dong dị động hỏa
好, .Kích thích, ham muốn, động lòng (tình dục hoặc tham dục).
◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Quế Nương niên đại tri vị, khán kiến Hàn Lâm phong tư tuấn nhã, tảo dĩ động hỏa liễu bát cửu phần
味, 姿雅, 分 (Quyển tam).

Nghĩa của 动火 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònghuǒ] phát cáu; nổi giận; nổi cáu; tức giận。(动火儿)发怒。
什么事值得这么动火。
việc gì phải nổi giận như vậy.
他一听这话就动起火来。
vừa nghe câu này anh ấy liền phát cáu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
動火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動火 Tìm thêm nội dung cho: 動火