Từ: 勝景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勝景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thắng cảnh
Cảnh đẹp, danh thắng.
◇Tây du kí 西記:
Thượng giới hữu vô biên đích thắng cảnh, nhĩ bất thụ dụng, khước tư tẩu nhất phương, hà dã?
景, 用, 方, 也? (Đệ tam thập nhất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
勝景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勝景 Tìm thêm nội dung cho: 勝景