thất phu
Người dân thường. Chu Quyền 朱權:
Cổ chi hiền nhân, tiện vi bố y, bần vi thất phu
古之賢人, 賤為布衣, 貧為匹夫 (Trác Văn Quân 卓文君) Người hiền thời xưa, mặc áo vải hèn hạ, sống nghèo như dân thường.Tiếng dùng để nhục mạ đối phương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tôn Kiên chỉ quan thượng nhi mạ viết: Trợ ác thất phu, hà bất tảo hàng
孫堅指關上而罵曰: 助惡匹夫, 何不早降 (Đệ ngũ hồi) Tôn Kiên chỉ lên cửa quan mắng rằng: Tên tiểu nhân phò giặc kia, sao không sớm ra hàng.
Nghĩa của 匹夫 trong tiếng Trung hiện đại:
国家兴亡,匹夫有责。
nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm.
2. người vô học; bọn thất phu。指无学识、无智谋的人(多见于早期白话)。
匹夫之辈。
bọn thất phu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sất | 匹: | sất môi |
| sớt | 匹: | sớt bớt (chia qua chia lại) |
| sứt | 匹: | sứt mẻ |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thớt | 匹: | thơn thớt; thưa thớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 匹夫 Tìm thêm nội dung cho: 匹夫
