Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán dạ
Nửa của một đêm.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Kim nhật đồng giá nhị vị hỗn, hỗn liễu bán dạ, hảo dong dị kiểm bất hồng liễu
, , (Đệ cửu hồi).Khoảng mười hai giờ đêm. Cũng phiếm chỉ đêm khuya.
◇Tô Thức 軾:
Hoàng hôn phong nhứ định, Bán dạ phù tang khai
定, 開 (Quá lai châu tuyết hậu vọng tam san 山).

Nghĩa của 半夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyè] 1. nửa đêm。一夜的一半。
前半夜
đầu hôm
后半夜
nửa đêm về sáng
2. khuya khoắt; khuya; giữa đêm giữa hôm; đêm hôm。夜里十二点钟前后,也泛指深夜。
深更半夜
đêm hôm khuya khoắt
哥儿俩一直谈到半夜。
hai anh em nói chuyện với nhau tới khuya

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
半夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半夜 Tìm thêm nội dung cho: 半夜