hiệp trợ
Giúp đỡ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khủng Hạ Hầu Đôn cô lực nan vi, cố hựu sai thần đẳng bội đạo nhi lai hiệp trợ
恐夏侯惇孤力難為, 故又差臣等倍道而來協助 (Đệ thập tứ hồi) Sợ Hạ Hầu Ðôn thế cô không đánh nổi, nên sai chúng tôi đi gấp đường đến đây để giúp đỡ.☆Tương tự:
bang trợ
幫助,
phụ trợ
輔助,
tương lí
襄理,
trợ lí
助理. ★Tương phản:
can nhiễu
干擾,
tác đối
作對,
tác ngạnh
作梗.
Nghĩa của 协助 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 協
| hiếp | 協: | uy hiếp, ức hiếp |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| híp | 協: | híp mắt; húp híp, sưng híp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |

Tìm hình ảnh cho: 協助 Tìm thêm nội dung cho: 協助
