Từ: 參事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham sự
Dự phần vào công việc.
◇Tào Tháo 操:
Dữ thần tham sự, tận tiết vị quốc
事, 國 (Thỉnh truy tăng quách gia phong ấp biểu 表) Cùng thần dự phần, hết lòng vì nước.Chức quan.

Nghĩa của 参事 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānshì] tham sự。参与其事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
參事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參事 Tìm thêm nội dung cho: 參事