Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叡, chiết tự chữ DUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叡:
叡
Pinyin: rui4;
Việt bính: haai6 jeoi6;
叡 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 叡
Cũng như chữ 睿.duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 叡:
叡,Dị thể chữ 叡
睿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叡
| duệ | 叡: | duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng) |

Tìm hình ảnh cho: 叡 Tìm thêm nội dung cho: 叡
