Chữ 叡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叡, chiết tự chữ DUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叡:

叡 duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叡

Chiết tự chữ duệ bao gồm chữ 睿 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叡 cấu thành từ 2 chữ: 睿, 又
  • duệ
  • hựu, lại
  • duệ [duệ]

    U+53E1, tổng 16 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui4;
    Việt bính: haai6 jeoi6;

    duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 叡

    Cũng như chữ .
    duệ, như "duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 叡:

    ,

    Dị thể chữ 叡

    ,

    Chữ gần giống 叡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叡 Tự hình chữ 叡 Tự hình chữ 叡 Tự hình chữ 叡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叡

    duệ:duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)
    叡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叡 Tìm thêm nội dung cho: 叡