Cao su chống va đập cửa

Từ: 向陽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向陽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng dương
Xoay về phía mặt trời.
◇Phan Nhạc 岳:
Nhương hà y âm, Thì hoắc hướng dương
陰, 陽 (Nhàn cư phú 賦).Tỉ dụ đội ơn.
◇Tăng Củng 鞏:
Thảo mão chi chất, sử toại ư hướng dương; Thục thủy chi hoan, hứa thân ư phản bộ
質, 使陽; 歡, 哺 (Minh châu đáo nhậm tạ lưỡng phủ khải 啟).

Nghĩa của 向阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngyáng] hướng dương; hướng mặt trời。对着太阳,一般指朝南。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽

dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương:âm dương; dương gian; thái dương
giang:giang tay
向陽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向陽 Tìm thêm nội dung cho: 向陽