Cao su chống va đập cửa

Từ: 君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quân tử
Chỉ quân vương hoặc nam tử quý tộc.Người có tài đức xuất chúng.
◇Vương An Thạch 石:
Cố thiên hạ chi hữu đức, thông vị chi quân tử
德, (Quân tử trai kí 記).Tiếng vợ gọi chồng (thời xưa).
◇Thi Kinh 經:
Vị kiến quân tử, Ưu tâm xung xung
, (Thiệu Nam 南, Thảo trùng 蟲) Chưa thấy được chồng, Lòng lo lắng không yên.Tiếng tôn xưng người khác.
§ Cũng như
tiên sinh
生.Rượu ngon.Chỉ cây trúc (nhã hiệu).
◎Như:
quân tử trúc
竹.

Nghĩa của 君子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnzǐ] quân tử。古代指地位高的人,后来指人格高尚的人。
正人君子。
chính nhân quân tử.
以小人之心度君子之腹。
lấy tâm của kẻ tiểu nhân mà đo lòng người quân tử; lấy bụng ta suy bụng người..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君子 Tìm thêm nội dung cho: 君子