Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囵, chiết tự chữ LUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囵:
囵
Biến thể phồn thể: 圇;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
囵 luân
luân, như "hốt luân (nguyên lành)" (gdhn)
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
囵 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 囵
Giản thể của chữ 圇.luân, như "hốt luân (nguyên lành)" (gdhn)
Nghĩa của 囵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (圇)
[lún]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: LUÂN
hoàn chỉnh; chỉnh thể。囫囵:完整; 整个儿。
[lún]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: LUÂN
hoàn chỉnh; chỉnh thể。囫囵:完整; 整个儿。
Dị thể chữ 囵
圇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囵
| luân | 囵: | hốt luân (nguyên lành) |

Tìm hình ảnh cho: 囵 Tìm thêm nội dung cho: 囵
