Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囵, chiết tự chữ LUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囵:

囵 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囵

Chiết tự chữ luân bao gồm chữ 囗 仑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囵 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 仑
  • vi
  • luân, lôn
  • luân [luân]

    U+56F5, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 圇;
    Pinyin: lun2;
    Việt bính: leon4;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 囵

    Giản thể của chữ .
    luân, như "hốt luân (nguyên lành)" (gdhn)

    Nghĩa của 囵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (圇)
    [lún]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 7
    Hán Việt: LUÂN
    hoàn chỉnh; chỉnh thể。囫囵:完整; 整个儿。

    Chữ gần giống với 囵:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 囵

    ,

    Chữ gần giống 囵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囵 Tự hình chữ 囵 Tự hình chữ 囵 Tự hình chữ 囵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囵

    luân:hốt luân (nguyên lành)
    囵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囵 Tìm thêm nội dung cho: 囵