Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 固守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố thủ
Giữ vững. ☆Tương tự:
kiên thủ
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Toan Tảo chư tướng cố thủ Thành Cao, cứ Ngao Thương, tắc Hoàn Viên, Đại Cốc, chế kì hiểm yếu
皋, 倉, 轅, 谷, 要 (Đệ lục hồi) Các tướng Toan, Tảo cứ giữ vững Thành Cao, giữ cửa ải Ngao Thương, ngăn Hoàn Viên, Đại Cốc, khống chế những nơi hiểm yếu.

Nghĩa của 固守 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùshǒu] 1. cố thủ; phòng thủ kiên cố。坚决地守卫。
固守阵地
cố thủ trận địa; quyết giữ trận địa
据险固守
dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ
2. khư khư; khăng khăng; cố giữ lấy; cố bám lấy; giữ đến cùng。主观固执地遵循。
固守成法
khư khư giữ lấy biện pháp cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
固守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固守 Tìm thêm nội dung cho: 固守