Từ: 在在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại tại
Nơi nơi, khắp nơi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hoặc trình cáo vô cứ, hoặc cử tiến vô nhân, chủng chủng bất thiện, tại tại sanh sự, dã nan bị thuật
據, 因, 善, 事, 述 (Đệ ngũ thập bát hồi) Hoặc trình báo vu vơ, hoặc cất nhắc không nguyên do, việc gì cũng hỏng, chỗ nào cũng sinh chuyện, không thể kể ra hết được.

Nghĩa của 在在 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàizài] khắp nơi; nơi nơi。处处。
在在皆是
khắp mọi nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
在在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在在 Tìm thêm nội dung cho: 在在