Từ: 執經 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執經:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp kinh
Cắp sách theo thầy thụ nghiệp.
◇Hán Thư 書:
Định Quốc nãi nghênh sư học "Xuân Thu", thân chấp kinh, bắc diện bị đệ tử lễ
秋, 經, 禮 (Vu Định Quốc truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
執經 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執經 Tìm thêm nội dung cho: 執經