Cao su chống va đập cửa

Từ: 堅貞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅貞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiên trinh
Tiết tháo vững vàng không đổi. ☆Tương tự:
kiên nhẫn
忍,
kiên nghị
毅.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Giả tú tài kiến Vu nương tử lập chí kiên trinh, việt tương kính trọng
貞, 重 (Quyển lục).

Nghĩa của 坚贞 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānzhēn] kiên trinh; kiên trung。节操坚定不变。
坚贞不屈。
kiên trung bất khuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅

ghiền:ghiền hút (nghiện)
gắn:gắn bó; hàn gắn
keng:leng keng
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiêng:kiêng khem, kiêng kị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貞

riêng:riêng rẽ
tranh:bức tranh
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
堅貞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堅貞 Tìm thêm nội dung cho: 堅貞