Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 毅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毅, chiết tự chữ NGHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毅:

毅 nghị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毅

Chiết tự chữ nghị bao gồm chữ 豙 殳 hoặc 立 豕 殳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 毅 cấu thành từ 2 chữ: 豙, 殳
  • thù
  • 2. 毅 cấu thành từ 3 chữ: 立, 豕, 殳
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • thỉ
  • thù
  • nghị [nghị]

    U+6BC5, tổng 15 nét, bộ Thù 殳
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6
    1. [剛毅] cương nghị;

    nghị

    Nghĩa Trung Việt của từ 毅

    (Tính) Quả quyết, cứng cỏi.
    ◎Như: cương nghị
    kiên quyết.
    ◇Luận Ngữ : Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn , (Thái Bá ) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương quyết, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.

    (Tính)
    Nghiêm khắc.
    ◇Tân Đường Thư : Chánh thanh nghị, lại hạ vô cảm phạm giả , (Tống Cảnh truyện ) Chính trị trong sạch và nghiêm khắc, quan lại dưới không dám làm điều sai trái.
    nghị, như "kiên nghị" (vhn)

    Nghĩa của 毅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 殳 - Thù
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGHỊ
    kiên quyết。坚决。
    毅 力
    nghị lực
    刚毅
    cương nghị
    沉毅
    trầm tĩnh kiên quyết
    Từ ghép:
    毅力 ; 毅然

    Chữ gần giống với 毅:

    , ,

    Chữ gần giống 毅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毅 Tự hình chữ 毅 Tự hình chữ 毅 Tự hình chữ 毅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毅

    nghị:kiên nghị
    毅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毅 Tìm thêm nội dung cho: 毅