Từ: 外接圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外接圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外接圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiēyuán] đường tròn ngoại tiếp; vòng tròn ngoại tiếp。通过多边形的各个顶点画一个圆,这个圆叫做多边形的外接圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
外接圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外接圆 Tìm thêm nội dung cho: 外接圆