dạ lậu
Đời xưa dùng cái
đồng hồ
銅壺 đựng nước, có lỗ nhỏ giọt, để đếm thời giờ.
Dạ lậu
夜漏 tức là thì giờ ban đêm.
◇Hán Thư 漢書:
Vi hành dĩ dạ lậu hạ thập khắc nãi xuất, thường xưng Bình Dương Hầu
微行以夜漏下十刻乃出, 常稱平陽侯 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |

Tìm hình ảnh cho: 夜漏 Tìm thêm nội dung cho: 夜漏
