Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夜漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dạ lậu
Đời xưa dùng cái
đồng hồ
壺 đựng nước, có lỗ nhỏ giọt, để đếm thời giờ.
Dạ lậu
tức là thì giờ ban đêm.
◇Hán Thư 書:
Vi hành dĩ dạ lậu hạ thập khắc nãi xuất, thường xưng Bình Dương Hầu
出, 侯 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
夜漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜漏 Tìm thêm nội dung cho: 夜漏