Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大志 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhì] chí lớn; chí cả。远大的志向或理想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Gới ý 25 câu đối có chữ 大志:

Tìm hình ảnh cho: 大志 Tìm thêm nội dung cho: 大志
