Từ: 大志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大志 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhì] chí lớn; chí cả。远大的志向或理想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Gới ý 25 câu đối có chữ 大志:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

大志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大志 Tìm thêm nội dung cho: 大志