Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奇妙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇妙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì diệu
Lạ lùng khéo léo.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ kiến ô áp áp đích đôi trứ ta vi bình, trác ỷ, đại tiểu hoa đăng chi loại, tuy bất đại nhận đắc, chỉ kiến ngũ thải huyễn diệu, các hữu kì diệu
屏, 椅, 類, 得, 耀, 妙 (Đệ tứ thập hồi) Chỉ thấy đầy dẫy những bình phong vây quanh, bàn ghế, các thứ đèn hoa lớn bé, tuy không nhận rõ ra được, chỉ thấy màu sắc rực rỡ, cái gì cũng lạ lùng khéo léo. ☆Tương tự:
kì dị
異,
xảo diệu
妙,
áo diệu
妙. ★Tương phản:
bình phàm
凡.

Nghĩa của 奇妙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qímiào] kỳ diệu; tinh xảo。希奇巧妙。(多用来形容令人感兴趣的新奇事物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo
奇妙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇妙 Tìm thêm nội dung cho: 奇妙