Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耀, chiết tự chữ DIỆU, DÌU, DỊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耀:
耀
Pinyin: yao4;
Việt bính: jiu6
1. [照耀] chiếu diệu 2. [耀眼] diệu nhãn 3. [光耀] quang diệu;
耀 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 耀
(Động) Rọi sáng, chiếu sáng, chói.◎Như: diệu nhãn 耀眼 chói mắt.
◇Tây du kí 西遊記: Yên hà thường chiếu diệu 煙霞常照耀 (Đệ nhất hồi) Khói ráng thường chiếu rọi.
(Động) Làm cho rạng rỡ, hiển dương.
◎Như: quang tông diệu tổ 光宗耀祖 làm rạng rỡ tổ tiên.
(Động) Tự khoe khoang.
◎Như: diệu vũ dương uy 耀武揚威 diễu võ dương oai, giơ nanh múa vuốt.
(Tính) Vẻ vang, rực rỡ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 適聞二位談那人世間榮耀繁華, 心切慕之 (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ham thích.
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (vhn)
diệu, như "chiếu diệu (soi vào)" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
Nghĩa của 耀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yào]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 20
Hán Việt: DIỆU
动
1. chói lọi (ánh sáng)。光线强烈地照射。
照耀
chiếu rọi
光芒耀眼
ánh sáng chói chang
动
2. khoe khoang。夸耀。
耀武扬威。
diễu võ dương oai
3. quang vinh。光荣。
荣耀
vẻ vang
Từ ghép:
耀斑 ; 耀武扬威 ; 耀眼
Số nét: 20
Hán Việt: DIỆU
动
1. chói lọi (ánh sáng)。光线强烈地照射。
照耀
chiếu rọi
光芒耀眼
ánh sáng chói chang
动
2. khoe khoang。夸耀。
耀武扬威。
diễu võ dương oai
3. quang vinh。光荣。
荣耀
vẻ vang
Từ ghép:
耀斑 ; 耀武扬威 ; 耀眼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耀
| diệu | 耀: | chiếu diệu (soi vào) |
| dìu | 耀: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| dịu | 耀: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |

Tìm hình ảnh cho: 耀 Tìm thêm nội dung cho: 耀
