Chữ 桌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桌, chiết tự chữ TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桌:

桌 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桌

Chiết tự chữ trác bao gồm chữ 木 卜 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桌 cấu thành từ 3 chữ: 木, 卜, 日
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • trác [trác]

    U+684C, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo1;
    Việt bính: coek3 zoek3;

    trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 桌

    (Danh) Cái đẳng, cái bàn.
    ◎Như: trác ỷ
    bàn ghế.
    trác, như "trác (cái bàn)" (gdhn)

    Nghĩa của 桌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÁC
    1. bàn; cái bàn。(桌儿)桌子。
    书桌
    bàn viết; bàn học
    餐桌
    bàn ăn
    八仙桌
    bàn bát tiên
    桌椅板凳。
    đồ mộc gia dụng; bàn ghế.
    2. bàn; mâm。量词。
    一桌菜
    một mâm thức ăn
    三桌客人。
    ba bàn khách
    Từ ghép:
    桌案 ; 桌布 ; 桌灯 ; 桌面 ; 桌面儿上 ; 桌椅板凳 ; 桌子

    Chữ gần giống với 桌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桌

    ,

    Chữ gần giống 桌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桌 Tự hình chữ 桌 Tự hình chữ 桌 Tự hình chữ 桌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

    trác:trác (cái bàn)
    桌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桌 Tìm thêm nội dung cho: 桌