Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桌, chiết tự chữ TRÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桌:
桌
Pinyin: zhuo1;
Việt bính: coek3 zoek3;
桌 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 桌
(Danh) Cái đẳng, cái bàn.◎Như: trác ỷ 桌椅 bàn ghế.
trác, như "trác (cái bàn)" (gdhn)
Nghĩa của 桌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
1. bàn; cái bàn。(桌儿)桌子。
书桌
bàn viết; bàn học
餐桌
bàn ăn
八仙桌
bàn bát tiên
桌椅板凳。
đồ mộc gia dụng; bàn ghế.
2. bàn; mâm。量词。
一桌菜
một mâm thức ăn
三桌客人。
ba bàn khách
Từ ghép:
桌案 ; 桌布 ; 桌灯 ; 桌面 ; 桌面儿上 ; 桌椅板凳 ; 桌子
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
1. bàn; cái bàn。(桌儿)桌子。
书桌
bàn viết; bàn học
餐桌
bàn ăn
八仙桌
bàn bát tiên
桌椅板凳。
đồ mộc gia dụng; bàn ghế.
2. bàn; mâm。量词。
一桌菜
một mâm thức ăn
三桌客人。
ba bàn khách
Từ ghép:
桌案 ; 桌布 ; 桌灯 ; 桌面 ; 桌面儿上 ; 桌椅板凳 ; 桌子
Chữ gần giống với 桌:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桌
棹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |

Tìm hình ảnh cho: 桌 Tìm thêm nội dung cho: 桌
