Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炫, chiết tự chữ HUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炫:
炫
Pinyin: xuan4;
Việt bính: jyun4 jyun6;
炫 huyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 炫
(Tính) Rực rỡ, chói lọi.◎Như: huyễn quang 炫光 ánh sáng chói lòa.
(Động) Chiếu sáng.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Kim bích huyễn diệu 金碧炫燿 (Phong tục 風俗) Vàng ngọc chiếu sáng rực rỡ.
(Động) Khoe khoang.
◎Như: tự huyễn 自炫 tự khoe mình.
huyễn, như "huyễn diệu" (gdhn)
Nghĩa của 炫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (衒)
[xuàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN
动
1. loá mắt。(强烈的光线)晃人的眼睛。
光彩炫目。
ánh sáng màu sắc loá mắt
2. khoe; khoe khoang。夸耀。
自炫其能。
khoe khoang tài năng bản thân
Từ ghép:
炫示 ; 炫耀 ; 炫鬻
[xuàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN
动
1. loá mắt。(强烈的光线)晃人的眼睛。
光彩炫目。
ánh sáng màu sắc loá mắt
2. khoe; khoe khoang。夸耀。
自炫其能。
khoe khoang tài năng bản thân
Từ ghép:
炫示 ; 炫耀 ; 炫鬻
Chữ gần giống với 炫:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炫
| huyễn | 炫: | huyễn diệu |

Tìm hình ảnh cho: 炫 Tìm thêm nội dung cho: 炫
