Chữ 媿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媿, chiết tự chữ QUÝ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 媿:

媿 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này: 媿

媿

Chiết tự chữ 媿

Chiết tự chữ quý bao gồm chữ 女 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媿 cấu thành từ 2 chữ: 女, 鬼
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • Bên trái có bộ Tâm đứng
    Bên phải có bộ Quỷ
    Trong tim nhìn ra được những điều xấu xa của quỷ dữ sẽ thấy xấu hổ, ăn năn. Ví dụ: 惭愧 (Cánkuì) – Toàn Quý (xấu hổ, hổ thẹn)

    quý [quý]

    U+5ABF, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui4, gui3;
    Việt bính: kwai3;

    媿 quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 媿

    Cũng như chữ quý .

    Chữ gần giống với 媿:

    媿, ,

    Dị thể chữ 媿

    ,

    Chữ gần giống 媿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媿 Tự hình chữ 媿 Tự hình chữ 媿 Tự hình chữ 媿

    媿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媿 Tìm thêm nội dung cho: 媿