anh nhi
Trẻ sơ sinh.
◇Đạo Đức Kinh 道德經:
Ngã độc bạc hề kì vị triệu, như anh nhi chi vị hài
我獨泊兮其未兆, 如嬰兒之未孩 (Chương 20) Riêng ta lặng lẽ hề chẳng có dấu vết, như trẻ sơ sinh chưa biết cười.Đạo gia gọi
duyên
鉛 (chất chì) là
anh nhi
嬰兒.
§
Thủy ngân
水銀 gọi là
sá nữ
奼女.
◇Tây du kí 西遊記:
Anh nhi sá nữ phối âm dương, Duyên hống tương đầu phân nhật nguyệt
嬰兒奼女配陰陽, 鉛汞相投分日月 (Đệ thập cửu hồi).
Nghĩa của 婴儿 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬰
| anh | 嬰: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒
| nghê | 兒: | ngô nghê |
| nhi | 兒: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhẻ | 兒: | nhỏ nhẻ |

Tìm hình ảnh cho: 嬰兒 Tìm thêm nội dung cho: 嬰兒
