Từ: 孤苦伶仃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤苦伶仃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô khổ linh đinh
Một thân một mình khổ sở không nơi nương tựa.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Phụ mẫu tảo tử, tẩu tử hiềm ngã, đầu lí hữu lão thái thái đáo để hoàn đông ngã ta, như kim dã tử liễu. Lưu hạ ngã cô khổ linh đinh, như hà liễu cục
, , 些, . 仃, 局 (Đệ nhất nhất nhị hồi) Cha mẹ chết sớm, chị dâu lại ghét mình. Trước kia có bà, còn thương mình ít nhiều, bây giờ bà cũng chết rồi, để lại một mình bơ vơ khổ sở, rốt cuộc biết làm thế nào.

Nghĩa của 孤苦伶仃 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūkǔlíngdīng] lẻ loi hiu quạnh; lẻ loi một mình。形容孤独困苦,无依无靠。也作孤苦零丁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶

lanh:lanh chanh
linh:linh (họ, mau trí): linh lợi
lánh:lánh nạn; lấp lánh
nhanh:tinh nhanh
ranh:ranh con
rành:rành mạch
rình:rình mò
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仃

dừng:dừng bút, dừng tay
đinh:linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình đám; linh đình
đần:đần độn, ngu đần
đứa:đứa ở, đứa trẻ
đừng:đừng đi
孤苦伶仃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤苦伶仃 Tìm thêm nội dung cho: 孤苦伶仃