Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 學士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học sĩ
Người nghiên cứu học tập.
◇Trang Tử 子:
Sử thiên hạ học sĩ bất phản kì bổn, vọng tác hiếu đễ nhi kiêu hãnh ư phong hầu phú quý giả dã
使本, 也 (Đạo Chích 跖) Khiến cho kẻ đi học trong thiên hạ không biết trở lại gốc, giả dối ra vẻ hiếu đễ hòng mong cầu cái giàu sang của bậc phong hầu.Chức quan về văn học thời xưa.
◎Như:
Hàn Lâm học sĩ
.Bậc học (
học vị
位) do nhà nước hoặc học viện độc lập quy định.

Nghĩa của 学士 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshì]
1. người có học。指读书人。
文人学士
văn nhân học sĩ
2. học sĩ (học vị thấp nhất, do trường đại học phong khi tốt nghiệp đại học)。学位中最低的一级,大学毕业时由学校授予。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
學士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學士 Tìm thêm nội dung cho: 學士