học sĩ
Người nghiên cứu học tập.
◇Trang Tử 莊子:
Sử thiên hạ học sĩ bất phản kì bổn, vọng tác hiếu đễ nhi kiêu hãnh ư phong hầu phú quý giả dã
使天下學士不反其本, 妄作孝弟而儌倖於封侯富貴者也 (Đạo Chích 盜跖) Khiến cho kẻ đi học trong thiên hạ không biết trở lại gốc, giả dối ra vẻ hiếu đễ hòng mong cầu cái giàu sang của bậc phong hầu.Chức quan về văn học thời xưa.
◎Như:
Hàn Lâm học sĩ
翰林學.Bậc học (
học vị
學位) do nhà nước hoặc học viện độc lập quy định.
Nghĩa của 学士 trong tiếng Trung hiện đại:
1. người có học。指读书人。
文人学士
văn nhân học sĩ
2. học sĩ (học vị thấp nhất, do trường đại học phong khi tốt nghiệp đại học)。学位中最低的一级,大学毕业时由学校授予。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 學士 Tìm thêm nội dung cho: 學士
