Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儌, chiết tự chữ KHIẾU, KHỈU, KIÊU, KIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儌:
儌
Pinyin: jiao3, yao2;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1;
儌 kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 儌
(Động) Cầu mong, muốn được.◎Như: kiêu hãnh 儌倖: (1) cầu may, (2) dùng thủ đoạn bất chính để thành công.
(Động) Cản trở, ngăn chặn.
§ Thông kiêu 邀.
◎Như: kiêu già 儌遮 ngăn chặn.
(Động) Công kích.
◎Như: kiêu kiết 儌訐 bới móc, công kích.
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)" (vhn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)
Nghĩa của 儌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: KIỂU
gặp may; gặp hên; may mắn。(儌倖)由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗(jiǎoxìng)。
Số nét: 15
Hán Việt: KIỂU
gặp may; gặp hên; may mắn。(儌倖)由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗(jiǎoxìng)。
Chữ gần giống với 儌:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儌
| khiếu | 儌: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khỉu | 儌: | khỉu tay; khúc khỉu |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |

Tìm hình ảnh cho: 儌 Tìm thêm nội dung cho: 儌
