Chữ 儌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儌, chiết tự chữ KHIẾU, KHỈU, KIÊU, KIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儌:

儌 kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儌

Chiết tự chữ khiếu, khỉu, kiêu, kiểu bao gồm chữ 人 敫 hoặc 亻 敫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儌 cấu thành từ 2 chữ: 人, 敫
  • nhân, nhơn
  • 2. 儌 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 敫
  • nhân
  • kiêu [kiêu]

    U+510C, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3, yao2;
    Việt bính: giu1 giu2 hiu1;

    kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 儌

    (Động) Cầu mong, muốn được.
    ◎Như: kiêu hãnh
    : (1) cầu may, (2) dùng thủ đoạn bất chính để thành công.

    (Động)
    Cản trở, ngăn chặn.
    § Thông kiêu .
    ◎Như: kiêu già ngăn chặn.

    (Động)
    Công kích.
    ◎Như: kiêu kiết bới móc, công kích.

    kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)" (vhn)
    khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
    khỉu, như "khỉu tay; khúc khỉu" (gdhn)

    Nghĩa của 儌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 15
    Hán Việt: KIỂU
    gặp may; gặp hên; may mắn。(儌倖)由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗(jiǎoxìng)。

    Chữ gần giống với 儌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Chữ gần giống 儌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儌 Tự hình chữ 儌 Tự hình chữ 儌 Tự hình chữ 儌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儌

    khiếu:khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
    khỉu:khỉu tay; khúc khỉu
    kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
    儌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儌 Tìm thêm nội dung cho: 儌